Những Phím Tắt Hay Dùng Trong Excel

Những Phím Tắt Hay Dùng Trong Excel

Để hỗ trợ người dùng thuận tiện, dễ dàng thực hiện thao tác soạn thảo, tính toán dữ liệu, tinhoc sẽ chia sẻ tới các bạn các phím tắt hay dùng trong Excel. Đây đích thị là những kiến thức vô giá mà bất cứ ai cũng cần biết. Cùng Thủ thuật tiện ích tìm hiểu về những phím tắt trong excel trong bài viết dưới đây!

PHÍM TẮT TRONG EXCEL 

Phím Tắt Điều Hướng Trong Bảng Tính

Để điều hướng trong bảng tính Excel, bạn sử dụng tổ hợp phím tắt đơn giản sau:

  1. Phím Mũi Tên: Di chuyển lên xuống và sang bên trái, bên phải trong cùng 1 bảng tính Excel.
  2. Page Down / Page Up: Đây là phím nằm trên bàn phím có chức năng di chuyển màn hình sang bên trái hoặc phải cùng trong một bản tính.
  3. Tab / Tổ hợp phím Shift + Tab: Dùng để di chuyển các ô sang bên trái hoặc phải của cùng 1 bảng tính.
  4. Home: Di chuyển con trỏ chuột lên ô đầu cùng hàng.
  5. End: Di chuyển con trỏ chuột xuống ô cuối cùng của hàng.
  6. Ctrl + Home: Di chuyển con trỏ chuột lên ô đầu tiên của sheet..
  7. Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột đến ô nội dung cuối cùng.
  8. Ctrl + H: Tổ hợp mở hộp thoại thay thế Find and Replace.
  9. Ctrl + F: Tổ hợp phím tắt của hộp thoại tìm kiếm Find and Replace.
  10. Shift + F4: Lệnh lặp lại thao tác tìm kiếm đã thực hiện trước đó.
  11. Ctrl + G / F5: Phím tắt mở hộp thoại “Go to”.
  12. Ctrl + mũi tên trái hoặc phải: Khi con trỏ nằm trong ô trên bảng tính, phím tắt sẽ giúp di chuyển ô này sang trái hoặc phải.
  13. Alt + mũi tên xuống: Mở danh sách AutoComplete.

Tham khảo thêm

  1. Trình Bày Văn Bản Trong Excel Đẹp Như Word
  2. Hướng Dẫn Tắt Bàn Phím Laptop Trên Windows 10
  3. Cách Chèn Checkbox Trong Excel

Phím Tắt Hay Dùng Trong Excel: Làm Việc Với Dữ Liệu

Để sử dụng các phím tắt hay dùng trong Excel này, bạn cần chọn ô nhất định và áp dụng lệnh:

  • Ctrl + Space: Bôi đen / Chọn toàn bộ cột.
  • Shift + Space: Bôi đen / Chọn toàn bộ hàng.
  • Ctrl + phím Shift + *: Chọn vùng xung quanh các ô đang hoạt động trong bảng tính.
  • Ctrl + A: Bôi đen / Chọn toàn bộ nội dung trong bảng.
  • Ctrl + phím Shift + phím cách: Bôi đen toàn bộ vùng chứa dữ liệu.
  • Ctrl + phím Shift + Page Up: Chọn Sheet hiện đang có con trỏ và sheet liền trước đó trong cùng 1 file Excel.
  • Shift + phím mũi tên: Mở rộng vùng bôi đen từ ô có con trỏ chuột.
  • Shift + Page Down / Ctrl + Shift + End: Mở rộng vùng bôi đen từ ô được chọn đến cuối trang.
  • Shift + Page Up / Ctrl + Shift + Home: Mở rộng vùng bôi đen từ ô được chọn lên đầu trang.
  • Shift + Home: Mở rộng vùng bôi đen từ ô được chọn đến đầu hàng.

Phim Tắt Hay Dùng Trong Excel: Quản Lý Vùng Được Chọn

Để quản lý các vùng được chọn, bạn có thể áp dụng các phím tắt hay dùng trong Excel dưới đây để rút ngắn thời gian:

  1. F8: Bật tính năng mở rộng vùng được chọn (Bạn sử dụng thêm các phím mũi tên lên, xuống và sáng trái, phải mà không cần dùng phím Shift).
  2. Shift + F8: Thêm dày các ô mới để lựa chọn.
  3. Enter / Enter + Shift: Di chuyển ô sang trái / phải.
  4. Tab / phím Shift + Tab: Di chuyển ô có con trỏ sang bên trái hoặc phải vùng được chọn.
  5. Esc: Hủy bỏ thao tác chọn vùng.

Phím Tắt Dùng Để Chỉnh Sửa Bên Trong Ô Trong Bảng Excel

Khi sử dụng Excel, các hẳn các bạn rất muốn biết làm cách nào để rút ngắn thời gian và thuận tiện cho việc chửa sửa từng ô phải không? Hãy để tinhocvanphongs.com gợi ý các phím tắt thường dụng và tiện lợi sau:

– Shift + mũi tên trái / mũi tên phải: Chọn / bỏ chọn ký hiệu bên trái hoặc phải.

– Ctrl + Shift + mũi tên phải/ mũi tên trái: Chọn / Bỏ chọn 1 ký hiệu bên phải / trái con trỏ chuột.

– Shift + Home / End: Chọn các kí hiệu từ con trỏ chuột đến đầu hoặc cuối ô.

Phím Tắt Hay Dùng Trong Excel Có Tác Dụng Chèn, Chỉnh Sửa Dữ Liệu

  • Làm việc với Clipboard
  1. Ctrl + C: Copy nội dung.
  2. Ctrl + X: Tổ hợp phím tắt cắt nội dung của vùng được chọn.
  3. Ctrl + V: Dán nội dung đã cắt hoặc copy và vùng được chọn.
  4. Ctrl + Alt + V: Mở hộp thoại chức năng “Paste Special”.
  • Phím tắt Undo / Redo:
  1. Ctrl + Z: Hoàn tác thao tác trước đó.
  2. Ctrl +Y: Tổ hợp hoàn tác hành động liền trước đó theo cấp số nhân – Redo.

Phím Tắt Chỉnh Sửa Ô

  • F2: Chỉnh sửa ô được chọn (Con trỏ chuột đặt cuối dòng).
  • Alt + Enter: Xuống dòng mới trong ô được chọn.
  • Enter: Hoàn thành thao tác nhập dữ liệu. Đồng thời chuyển con trỏ xuống ô liền dưới.
  • Shift + Enter: Hoàn thành thao tác nhập dữ liệu. Đồng thời chuyển con trỏ chuột sang ô liền trên.
  • Esc: Hủy bỏ thao tác chỉnh sửa trong ô.
  • Backspace: Xóa ký tự liền trước con trỏ chuột hoặc vùng được chọn.
  • Delete: Xóa ký tự liền sau con trỏ chuột hoặc vùng được chọn.
  • Ctrl + Delete: Xóa nội dung từ con trỏ đến cuối dòng văn bản.
  • Ctrl + Shift + dấu hai chấm: Chèn thời gian hiện tại.

Chỉnh Sửa Vùng Được Chọn

  1. Ctrl + R / D: Copy nội dung trong ô liền trái / trên.
  2. Ctrl + “‘: Copy ô liền trên. Đồng thời ô được chọn ở trạng thái chỉnh sửa.
  3. Ctrl + –: Mở menu chức năng xóa.
  4. Shift + F2: Chèn / Chỉnh sửa nội dung nằm trong comment.
  5. Shift + Ctrl + “+”: Mở menu chức năng chèn.
  6. Shift + F10 + M: Xóa comment.
  7. Alt + F1 hoặc F11: Tạo và chèn biểu đồ.
  8. Ctrl + K: Chèn đường link.
  9. Enter ( ô có link): Kích hoạt đường link.

Ẩn, Hiện Phần Tử Hàng, Cột, Ô:

  • Ctrl + 9: Ẩn hàng được chọn.
  • Ctrl + số 0: Ẩn cột đã chọn.
  • Ctrl + Shift + 9: Bỏ thao tác ẩn của hàng bất kỳ trong vùng được chọn.
  • Ctrl + Shift + số 0: Bỏ ẩn cột bất kỳ trong vùng được chọn.
  • Alt + Shift + Mũi tên phải / trái: Nhóm / Bỏ nhóm các hàng hoặc cột được chọn..

Phím Tắt Excel Định Dạng Dữ Liệu

Để định dạng dữ liệu trong ô được chọn, bạn áp dụng các phím tắt hay dùng trong Excel sau đây:

Căn Ô

  • Alt + C, H, A: Căn giữa.
  • Alt + R, H, A : Căn phải.
  • Alt + I, H , A: Căn trái.

Định Dạng Chữ

  1. Ctrl + 1: Mở hộp thoại Format.
  2. Ctrl + B / Ctrl + 2: Áp dụng / hủy bỏ định dạng chữ đậm vùng được chọn.
  3. Ctrl + I/ Ctrl + 3: Áp dụng / Hủy định dạng chữ nghiêng.
  4. Ctrl + U / Ctrl + 4: Áp dụng hoặc hủy bỏ gạch chân dưới chữ.
  5. Ctrl + 5: Áp dụng / hủy gạch ngang.
  6. Alt + ‘: Mở hộp thoại chức năng “Style”.

Định Dạng Tố

  • Shift + Ctrl + $: Định dạng tiền tệ.
  • Shift +Ctrl + #: Định dạng ngày.
  • Shift + Ctrl + ~: Định dạng kiểu số General.
  • Shift + Ctrl + @ : Định dạng thời gian.
  • Shift + Ctrl + ^: Định dạng số khoa học.
  • F4: Nhắc lại định dạng.

Công Thức

  1. =: Bắt đầu công thức trong ô được chọn.
  2. Shift + F3: Mở Insert Function.
  3. Shift + Ctrl + A: Chèn đối số.
  4. Shift + F3: Chèn hàm thành công thức.
  5. Ctrl + Enter + Shift : Nhập công thức dạng mảng.
  6. Ctrl + Shift + U: Mở rộng / Thu gọn thanh công thức.
  7. Ctrl + Page Down / Ctrl + PageUp: Chuyển đổi Sheet trong file Excel.
  8. Ctrl + ‘: Hiển thị công thức.
  9. F9: Tính công thức trong các bảng.
  10. Ctrl + phím mũi tên: Di chuyển con trỏ chuột trong bảng tính.
  11. Ctrl + phím mũi tên + Shift: Chọn vùng dữ liệu từ control chuột đến cuối bảng.
  12. Click đúp chuột trái: Copy công thức xuống vị trí nằm ở cuối bảng.
  13. Ctrl + Shift + 1: Định dạng số thập phân (2 số sau dấu phẩy).
  14. Shift + Ctrl + 5: Định dạng %.
  15. Shift + Shift + 4: Định dạng $.
  16. F4: Chuyển giá trị trong ô thành giá trị tuyệt đối.
  17. &: Kết hợp nội dung nằm trong hai ô đã chọn.
  18. Ctrl + Shift +;: Điền thời gian.
  19. Alt +=: Tính tổng cột được chọn.
  20. Ctrl + ;: Điền ngày hiện tại.
  21. Ctrl + ~ (cạnh số 1): Xem công thức của tất cả các ô trong bảng tính.

Tham khảo thêm

Kết luận

Với bảng Excel, những công việc tính toán, thống kế hàng ngày trở nên đơn giản, thuận tiện và nhanh chóng hơn rất nhiều. Bởi vậy, việc cập nhật những phím tắt hay dùng trong Excel là điều cần thiết với mọi người dùng máy tính.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.